Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đoán, có thể phỏng đoán, có thể ước đoán.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The answer was conjecturable from the clues.
/kənˈdʒektʃəəbəl/
conjecturable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể đoán, có thể phỏng đoán, có thể ước đoán.
The answer was conjecturable from the clues.