Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của conjoinđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bridge conjoined the two streets.
/kəndʒˈɔɪnd/
conjoined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của conjoin.
The bridge conjoined the two streets.