Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conjoin.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is conjoining two ideas in one sentence.
/kənˈdʒɔɪnɪŋ/
conjoining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conjoin.
He is conjoining two ideas in one sentence.