Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conjugate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is conjugating the verb carefully.
/kˈɒndʒuːɡˌeɪtɪŋ/
conjugating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conjugate.
She is conjugating the verb carefully.