Nghĩa tiếng Việt
- Sự liên kết, sự kết hợp, sự tiếp hợp.danh từEN-VI Dict
- Cơ hội trùng hợp; sự kiện kết hợp.danh từEN-VI Dict
- Liên từ.danh từEN-VI Dict
- Sự giao hội (hành tinh).danh từEN-VI Dict
- Phép toán hai ngôi hội (nhận đầu vào là 2 giá trị lô gíc, đầu ra là 1 giá trị; giá trị đầu ra là Sai khi cả 2 giá trị đầu vào là Sai và Đúng trong các trường hợp còn lại).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two events happened in close conjunction.
-
Their success came by a rare conjunction of luck.
-
Use a conjunction to join the two clauses.
-
The moon is in conjunction with the planet tonight.
-
In logic, conjunction joins two true statements.