Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conjure.động từEN-VI Dict
- Trò ảo thuật.danh từEN-VI Dict
- Phép phù thuỷ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept conjuring images of a quiet beach.
-
What clever conjuring did that magician perform?
-
The story ends with old conjuring in the woods.
-
what clever conjuring!
trò ảo thuật mới khéo làm sao!