TanroDictionary

conky

/ˈkɑːŋki/

Anh
0

conky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũi to (người); Người mũi to.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũi to (người).tính từEN-VI Dict
  2. Người mũi to.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The conki boy was easy to notice.

  2. The old story mentioned a friendly conki.