Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của connectđộng từEN-VI Dict
- Mạch lạc (bài nói, lý luận... ).tính từEN-VI Dict
- Có quan hệ vơi, có họ hàng với.tính từEN-VI Dict
- Liên thông.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They connected the data carefully.
-
The connected option was chosen.
-
She is well connected in the local business world.
-
The two rooms have a connected space for guests.
-
well connected
có họ hàng thân thuộc với những người chức trọng quyền cao