Nghĩa tiếng Việt
- Sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối, sự kết nối.danh từEN-VI Dict
- Sự mạch lạc.danh từEN-VI Dict
- Sự giao thiệp, sự kết giao.danh từEN-VI Dict
- Bà con, họ hàng, thân thuộc.danh từEN-VI Dict
- Phái, giáo phái.danh từEN-VI Dict
- Khách hàng.danh từEN-VI Dict
- Tàu/xe chạy nối tiếp (tiếp vận với những tàu xe khác).danh từEN-VI Dict
- Vật (để) nối; chỗ nối (hai ống nối với nhau).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Is there a connection between these two events?
-
There is no connection in his long speech.
-
She has a strong connection with the local community.
-
He is a distant connection of mine from the village.
-
The new connection helped the group grow.