Nghĩa tiếng Việt
- Sự xâm chiếm, sự chinh phục.danh từEN-VI Dict
- Đất đai xâm chiếm được.danh từEN-VI Dict
- Người mình đã chinh phục được; người mình đã chiếm đoạt được cảm tình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the conquest today.
-
The conquest appeared in the report.
-
The conquest played a key role.