Nghĩa tiếng Việt
- Vô lương tâm, vô liêm sỉ, táng tận lương tâm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The conscienceless option was chosen.
/ˈkɑːntʃəntsləs/
conscienceless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô lương tâm, vô liêm sỉ, táng tận lương tâm.
The conscienceless option was chosen.