TanroDictionary

conscientious

/ˌkɒnʃiˈenʃəs/

Anh
0

conscientious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is a very conscientious worker who never misses details.

  2. a conscientious worker

    người công nhân tận tâm

  3. a conscientious piece of work

    một công việc làm chu đáo

  4. That’s very conscientious of you

    Anh thật chu đáo.