Nghĩa tiếng Việt
- Có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is a very conscientious worker who never misses details.
-
a conscientious worker
người công nhân tận tâm
-
a conscientious piece of work
một công việc làm chu đáo
-
That’s very conscientious of you
Anh thật chu đáo.