/kənˈsɛkjətɪvli/
consecutively là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Liên tiếp, dồn dập.
They worked consecutively all day.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm