Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của consent.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is consenting to the short trip.
/kənsˈɛntɪŋ/
consenting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của consent.
She is consenting to the short trip.