Nghĩa tiếng Việt
- Những hậu quả, hệ quả.danh từEN-VI Dict
- Số nhiều của consequencedanh từWiktionary
Ví dụ
-
Failing to wear safety equipment can lead to severe consequences.
/ˈkɒnsɪkwənsɪz/
consequences là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những hậu quả, hệ quả; Số nhiều của consequence.
Failing to wear safety equipment can lead to severe consequences.