Nghĩa tiếng Việt
- Do hậu quả, do kết quả; là kết quả lôgíc của.tính từEN-VI Dict
- Tự phụ, tự mãn, tự đắc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rain caused consequential delays.
-
He spoke with a very consequential air today.
-
a consequential air
vẻ tự đắc