TanroDictionary

conservancy

/kənˈsɜːvənsi/

Anh
0

conservancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bảo vệ (của nhà nước đối với rừng, núi, sức khoẻ nhân dân... ); Uỷ ban bảo vệ sông cảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bảo vệ (của nhà nước đối với rừng, núi, sức khoẻ nhân dân... ).danh từEN-VI Dict
  2. Uỷ ban bảo vệ sông cảng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Forest conservancy is important for our local wildlife.

  2. The conservancy protects the riverbank.

  3. forest conservancy

    sự bảo vệ rừng