TanroDictionary

conservation

/ˌkɒnsəˈveɪʃn/

Anh
0

conservation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must focus on the conservation of water.

  2. conservation of energy

    sự bảo toàn năng lượng

  3. conservation of life

    sự bảo toàn mạng sống