TanroDictionary

conservative

/kənˈsɜːvətɪv/

Anh
0

conservative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn; Bảo thủ, thủ cựu; Thận trọng, dè dặt; vừa phải, phải chăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn.tính từEN-VI Dict
  2. Bảo thủ, thủ cựu.tính từEN-VI Dict
  3. Thận trọng, dè dặt; vừa phải, phải chăng.tính từEN-VI Dict
  4. Người bảo thủ, người thủ cựu.danh từEN-VI Dict
  5. Người theo chủ nghĩa bảo thủ, chủ nghĩa bảo tôndanh từEN-VI Dict
  6. Đảng viên đảng bảo thủ (Anh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The museum used conservative methods to save paper.

  2. The company has very conservative views on growth.

  3. They made a conservative estimate of the total cost.

  4. My uncle is a conservative about new ideas.

  5. She became a conservative after years of work.