Nghĩa tiếng Việt
- Đáng kể, to tát, lớn.tính từEN-VI Dict
- Có vai vế, có thế lực quan trọng (người).tính từEN-VI Dict
- , (thông tục) số lượng lớn, số lượng đáng kể.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We traveled a considerable distance by train today.
-
He is a considerable person in our local community.
-
She spent a considerable amount of time.
-
a considerable distance
khoảng cách đáng kể
-
considerable expense
khoản chi tiêu lớn