Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của consignđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They consigned the old books to the attic.
/kənsˈaɪnd/
consigned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của consign.
They consigned the old books to the attic.