Nghĩa tiếng Việt
- Người nhận, người nhận hàng gửi để bán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The consignee signed for the package.
/ˌkɑːntsəˈni/
consignee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhận, người nhận hàng gửi để bán.
The consignee signed for the package.