Nghĩa tiếng Việt
- Độ đặc, độ chắc.danh từEN-VI Dict
- Tính vững chắc, tính chắc chắn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This thick oil has a much greater consistence.
-
The sauce has good consistence after stirring.
-
oil has greater consistence than water
dầu đặc hơn nước