Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống chính trị được tạo nên bởi sự hợp tác giữa các nhóm xã hội đối kháng nhau trên cơ sở chia sẻ quyền lực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the consociation yesterday.
/kɒn(ˌ)səʊʃɪˈeɪʃ(ə)n/
consociation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống chính trị được tạo nên bởi sự hợp tác giữa các nhóm xã hội đối kháng nhau trên cơ sở chia sẻ quyền lực.
She saw the consociation yesterday.