Nghĩa tiếng Việt
- Có thể an ủi, có thể giải khuây, có thể làm nguôi được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kind note made her consolable at once.
/kənˈsoʊləbəl/
consolable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể an ủi, có thể giải khuây, có thể làm nguôi được.
The kind note made her consolable at once.