TanroDictionary

consolable

/kənˈsoʊləbəl/

Anh
0

consolable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể an ủi, có thể giải khuây, có thể làm nguôi được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể an ủi, có thể giải khuây, có thể làm nguôi được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kind note made her consolable at once.