Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của console.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is consoling her friend quietly.
/kˈɒnsəʊlɪŋ/
consoling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của console.
She is consoling her friend quietly.