Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của consortđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He consorted with the group at lunch.
/kənsˈɔːtɪd/
consorted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của consort.
He consorted with the group at lunch.