Nghĩa tiếng Việt
- Đại cương, tổng quan.danh từEN-VI Dict
- Biểu đồ tổng quát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher gave a conspectus of the lesson.
-
The chart offers a quick conspectus of the data.
/kənˈspɛktəs/
conspectus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đại cương, tổng quan; Biểu đồ tổng quát.
The teacher gave a conspectus of the lesson.
The chart offers a quick conspectus of the data.