TanroDictionary

conspectus

/kənˈspɛktəs/

Anh
0

conspectus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đại cương, tổng quan; Biểu đồ tổng quát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại cương, tổng quan.danh từEN-VI Dict
  2. Biểu đồ tổng quát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher gave a conspectus of the lesson.

  2. The chart offers a quick conspectus of the data.