TanroDictionary

constable

/ˈkʌnstəbl/

Anh
0

constable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh sát, công an; Nguyên soái; đốc quân, đốc hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh sát, công an.danh từEN-VI Dict
  2. Nguyên soái; đốc quân, đốc hiệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A local constable helped us find our way home.

  2. The constable rode in front of the troops.

  3. Chief Constable

    cảnh sát trưởng

  4. special constable

    cảnh sát tình nguyện (trong những dịp đặc biệt)