Nghĩa tiếng Việt
- Sự bền lòng, tính kiên trì.danh từEN-VI Dict
- Tính kiên định, tính trung kiên; sự trung thành, sự chung thuỷ.danh từEN-VI Dict
- Sự bất biến, sự không thay đổi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her constancy helped the team finish the project.
-
His constancy to his friends never faded.
-
The lake level showed constancy all year.