TanroDictionary

constancy

/ˈkɒnstənsi/

Anh
0

constancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bền lòng, tính kiên trì; Tính kiên định, tính trung kiên; sự trung thành, sự chung thuỷ; Sự bất biến, sự không thay đổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bền lòng, tính kiên trì.danh từEN-VI Dict
  2. Tính kiên định, tính trung kiên; sự trung thành, sự chung thuỷ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bất biến, sự không thay đổi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her constancy helped the team finish the project.

  2. His constancy to his friends never faded.

  3. The lake level showed constancy all year.