Nghĩa tiếng Việt
- Bền lòng, kiên trì.tính từEN-VI Dict
- Kiên định, trung kiên; trung thành, chung thuỷ.tính từEN-VI Dict
- Không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp.tính từEN-VI Dict
- Bất biến, không thay đổi.tính từEN-VI Dict
- Hằng số.danh từEN-VI Dict
- Cái mà không thay đổi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She remained constant through hard months.
-
He remained constant to his principles throughout his life.
-
We stayed inside because of the constant rain outside.
-
The mountain seemed constant against the sky.
-
In math, pi is a constant.