TanroDictionary

consternated

/ˈkɑːntstɜːˌneɪtəd/

Anh
0

consternated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kinh hoàng, kinh ngạc, thất kinh, khiếp đảm, sửng sốt, rụng rời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh hoàng, kinh ngạc, thất kinh, khiếp đảm, sửng sốt, rụng rời.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was consternated by the sudden mistake.