Nghĩa tiếng Việt
- Kinh hoàng, kinh ngạc, thất kinh, khiếp đảm, sửng sốt, rụng rời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was consternated by the sudden mistake.
/ˈkɑːntstɜːˌneɪtəd/
consternated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kinh hoàng, kinh ngạc, thất kinh, khiếp đảm, sửng sốt, rụng rời.
She was consternated by the sudden mistake.