Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của constituteđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The group was constituted last year.
/ˈkɒnstɪtjuːtɪd/
constituted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của constitute.
The group was constituted last year.