Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của constitute.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are constituting a new committee.
/kˈɒnstɪtjˌuːtɪŋ/
constituting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của constitute.
They are constituting a new committee.