Nghĩa tiếng Việt
- Người sáng lập, người thiết lập, người thành lập (một chính phủ, một chế độ mới).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was the constitutor of the new club.
/ˈkɑːnstəˌtuːtə/
constitutor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sáng lập, người thiết lập, người thành lập (một chính phủ, một chế độ mới).
She was the constitutor of the new club.