Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của constrain.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rules are constraining the team's choices.
/kənstrˈeɪnɪŋ/
constraining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của constrain.
Rules are constraining the team's choices.