Nghĩa tiếng Việt
- Siết lại, bó lại, bóp lại, co lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked constringent in practice.
/kənˈstrɪŋtɪn/
constringent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Siết lại, bó lại, bóp lại, co lại.
The plan looked constringent in practice.