TanroDictionary

constructivist

/kənˈstrəktɪˌvɪst/

Anh
0

constructivist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người theo xu hướng tạo dựng; Theo xu hướng tạo dựng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo xu hướng tạo dựng.danh từEN-VI Dict
  2. Theo xu hướng tạo dựng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The constructivist class used blocks and paper.

  2. Her constructivist lesson helped children build models.