Nghĩa tiếng Việt
- Chức lãnh sự.danh từEN-VI Dict
- Toà lãnh sự.danh từEN-VI Dict
- Chế độ tổng tài (Pháp).danh từEN-VI Dict
- Chức chấp chính tối cao (cổ La-mã).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She applied for a consulate abroad.
-
We went to the consulate for help.
-
The consulate changed many laws quickly.
-
The consulate ruled the city for years.