Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của consume.động từEN-VI Dict
- Ám ảnh, chi phối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was consuming soup after the walk.
-
His consuming worry kept him awake.
/kənˈsjuːmɪŋ/
consuming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của consume; Ám ảnh, chi phối.
She was consuming soup after the walk.
His consuming worry kept him awake.