Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của consummate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are consummating the final agreement.
/kˈɒnsəmˌeɪtɪŋ/
consummating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của consummate.
They are consummating the final agreement.