TanroDictionary

contactor

/ˈkɒntæktə/

Anh
0

contactor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái tiếp xúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái tiếp xúc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The technician repaired the electromagnetic contactor quickly.

  2. electromagnetic contactor

    cái tiếp xúc điện tử