Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của contain.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is containing her excitement.
/kənˈteɪnɪŋ/
containing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của contain.
She is containing her excitement.