TanroDictionary

contamination

/kənˌtæmɪˈneɪʃn/

Anh
0

contamination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm bẩn, sự làm ô uế; cái làm ô uế; Sự nhiễm (bệnh); Sự đúc (hai vở kịch, hai truyện... ) thành một.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm bẩn, sự làm ô uế; cái làm ô uế.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhiễm (bệnh).danh từEN-VI Dict
  3. Sự đúc (hai vở kịch, hai truyện... ) thành một.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spill caused contamination in the river.

  2. Doctors worried about contamination after the wound opened.

  3. The writer used contamination to join two stories.