Nghĩa tiếng Việt
- Tiền người mua đưa để hoãn việc trả nợ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the contango day in the market.
-
contango day
ngày hoãn nợ
/kənˈtæŋɡoʊ/
contango là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền người mua đưa để hoãn việc trả nợ.
They discussed the contango day in the market.
contango day
ngày hoãn nợ