TanroDictionary

contango

/kənˈtæŋɡoʊ/

Anh
0

contango là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền người mua đưa để hoãn việc trả nợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền người mua đưa để hoãn việc trả nợ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the contango day in the market.

  2. contango day

    ngày hoãn nợ