TanroDictionary

contemptibility

/kənˌteptəmˈbɪtɪti/

Anh
0

contemptibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đáng khinh, tính đê tiện, tính bần tiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính đáng khinh, tính đê tiện, tính bần tiện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Such contemptibiliti should not be rewarded.