Nghĩa tiếng Việt
- Hay cãi nhau, hay gây gỗ, hay cà khịa, hay sinh sự.tính từEN-VI Dict
- Lôi thôi, phải kiện; có thể tranh chấp, có thể tranh tụng; dính vào chuyện kiện tụng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The brothers became contentious over small things.
-
They are currently dealing with a very contentious case.
-
contentious case
việc lôi thôi phải kiện