Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của contest.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are contesting the final decision.
/kəntˈɛstɪŋ/
contesting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của contest.
They are contesting the final decision.