TanroDictionary

contextual

/kənˈtɛkstʃuəl/

Anh
0

contextual là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Văn cảnh, (thuộc) ngữ cảnh, (thuộc) mạch văn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Văn cảnh, (thuộc) ngữ cảnh, (thuộc) mạch văn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please consider the contextual meaning of this phrase.

  2. the contextual method of showing the meaning of a word

    phương pháp giảng nghĩa một từ theo văn cảnh