Nghĩa tiếng Việt
- Lục địa, (thuộc) đại lục.tính từEN-VI Dict
- Lục địa Châu âu (đối với nước Anh).tính từEN-VI Dict
- (thuộc) các thuộc địa đấu tranh giành độc lập (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We are traveling across the vast continental plains today.
-
They preferred continental breakfast foods.
-
The continental soldiers marched at dawn.
-
continental climate
khí hậu lục địa